G
Cầu thủ
Andrés Guardado
Andrés Guardado là cầu thủ Midfielder thi đấu cho Mexico.
Đội tuyển
Vị trí
Midfielder
Quốc gia
—
Ngày sinh
28/09/1986
Chỉ số
Ghi bàn
0
Kiến tạo
0
Chuyền %
80%
Tắc bóng
0
Ra sân
2
Đồng đội 8
Cùng vị trí Midfielder
M
Hassan Maatouk
Đội tuyển bóng đá quốc gia Liban
M
Jaloliddin Masharipov
Đội tuyển bóng đá quốc gia Uzbekistan
H
Nguyễn Quang Hải
Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam
V
Soukaphone Vongchiengkham
Đội tuyển bóng đá quốc gia Lào
J
Bassel Jradi
Đội tuyển bóng đá quốc gia Liban
A
Mahmoud Al-Mawas
Đội tuyển bóng đá quốc gia Syria
Đã ra sân 11 trận
| Năm | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Argentina AR | 0 – 2 | 40' | 40' Rời sân |
| 2018 | Brazil BR | 0 – 2 | 90' | 136' Thẻ vàng |
| 2018 | Thụy Điển SE | 0 – 3 | 119' | 74' Rời sân |
| 2018 | South Korea KR | 2 – 1 | 112' | 67' Rời sân |
| 2018 | Germany DE | 1 – 0 | 117' | 72' Rời sân |
| 2014 | Croatia HR | 3 – 1 | 84' | 75' Ghi bàn |
| 2014 | Brazil BR | 0 – 0 | 90' | — |
| 2014 | Cameroon CM | 1 – 0 | 69' | — |
| 2010 | Argentina AR | 1 – 3 | 61' | — |
| 2010 | Uruguay UY | 0 – 1 | 46' | — |
| 2006 | Argentina AR | 1 – 2 | 67' | — |
Giải đấu 21 kỳ (Mexico)
2026
Canada, Mexico, United States
Vòng bảng
2022
Qatar
Vòng bảng
2018
Russia
Vòng 16
2015
Canada
Vòng bảng
2014
Brazil
Vòng 16
2011
Germany
Vòng bảng
2010
South Africa
Vòng 16
2006
Germany
Vòng 16
2002
South Korea / Japan
Vòng 16
1999
United States
Vòng bảng
1998
France
Vòng 16
1994
United States
Vòng 16
1986
Mexico
Tứ kết
1978
Argentina
Vòng bảng
1970
Mexico
Tứ kết
1966
England
Vòng bảng
1962
Chile
Vòng bảng
1958
Sweden
Vòng bảng
1954
Switzerland
Vòng bảng
1950
Brazil
Vòng bảng
1930
Uruguay
Vòng bảng