1966
Nam
World Cup 1966
England · 11/07/1966 – 30/07/1966
Hồ sơ giải đấu World Cup 1966.
Số liệu chi tiết (đội hình ra sân, diễn biến trận đấu) chưa có cho kỳ này. Xem World Cup 2022 hoặc World Cup 2018 để có dữ liệu đầy đủ.
Chủ nhà
England
Bắt đầu
11/07/1966
Kết thúc
30/07/1966
Trận dữ liệu
32
Vòng bảng
Group 1
| 11/07/1966 | England | 0 – 0 | Uruguay |
| 13/07/1966 | France | 1 – 1 | Mexico |
| 15/07/1966 | Uruguay | 2 – 1 | France |
| 16/07/1966 | England | 2 – 0 | Mexico |
| 19/07/1966 | Mexico | 0 – 0 | Uruguay |
| 20/07/1966 | England | 2 – 0 | France |
Group 2
| 12/07/1966 | Tây Đức | 5 – 0 | Switzerland |
| 13/07/1966 | Argentina | 2 – 1 | Spain |
| 15/07/1966 | Spain | 2 – 1 | Switzerland |
| 16/07/1966 | Argentina | 0 – 0 | Tây Đức |
| 19/07/1966 | Argentina | 2 – 0 | Switzerland |
| 20/07/1966 | Tây Đức | 2 – 1 | Spain |
Group 3
| 12/07/1966 | Brazil | 2 – 0 | Bulgaria |
| 13/07/1966 | Portugal | 3 – 1 | Hungary |
| 15/07/1966 | Hungary | 3 – 1 | Brazil |
| 16/07/1966 | Portugal | 3 – 0 | Bulgaria |
| 19/07/1966 | Portugal | 3 – 1 | Brazil |
| 20/07/1966 | Hungary | 3 – 1 | Bulgaria |
Group 4
| 12/07/1966 | Liên Xô | 3 – 0 | CHDCND Triều Tiên |
| 13/07/1966 | Italia | 2 – 0 | Chile |
| 15/07/1966 | Chile | 1 – 1 | CHDCND Triều Tiên |
| 16/07/1966 | Liên Xô | 1 – 0 | Italia |
| 19/07/1966 | CHDCND Triều Tiên | 1 – 0 | Italia |
| 20/07/1966 | Liên Xô | 2 – 1 | Chile |
Vòng đấu loại trực tiếp
Tứ kết
England1
Argentina0
23/07
Tây Đức4
Uruguay0
23/07
Liên Xô2
Hungary1
23/07
Portugal5
CHDCND Triều Tiên3
23/07
Bán kết
Tây Đức2
Liên Xô1
25/07
England2
Portugal1
26/07
Tranh hạng 3
Portugal2
Liên Xô1
28/07
Chung kết
England4
Tây Đức2
30/07
Tứ kết4
England1
Argentina0
23/07
Tây Đức4
Uruguay0
23/07
Liên Xô2
Hungary1
23/07
Portugal5
CHDCND Triều Tiên3
23/07
Bán kết2
Tây Đức2
Liên Xô1
25/07
England2
Portugal1
26/07
Tranh hạng 31
Portugal2
Liên Xô1
28/07
Chung kết1
England4
Tây Đức2
30/07
Vua phá lưới top 10
| # | Cầu thủ | Bàn |
|---|---|---|
| 1 | Artime Argentina | 3 |
| 2 | Bene Hungary | 3 |
| 3 | Eusebio Portugal | 3 |
| 4 | Hunt England | 3 |
| 5 | R.Charlton England | 3 |
| 6 | Augusto Portugal | 2 |
| 7 | Torres Portugal | 2 |
| 8 | Amancio Spain | 1 |
| 9 | Asparoukhov Bulgaria | 1 |
| 10 | Barison Italia | 1 |