Đ
Đội tuyển
Đội tuyển bóng đá quốc gia Trung Quốc
Đội tuyển bóng đá quốc gia Trung Quốc, FIFA hạng 94 (2025), HLV Branko Ivanković, đại diện Liên đoàn bóng đá Trung Quốc.
Mã quốc gia
CN
Bảng
—
Cầu thủ mẫu
23
Đã tham dự 9 kỳ
2023
Chủ nhà: Australia and New Zealand
Vòng bảng
2019
Chủ nhà: France
Vòng 16
2015
Chủ nhà: Canada
Tứ kết
2007
Chủ nhà: China
Tứ kết
2003
Chủ nhà: United States
Tứ kết
2002
Chủ nhà: South Korea / Japan
Vòng bảng
1999
Chủ nhà: United States
Chung kết
1995
Chủ nhà: Sweden
Hạng tư
1991
Chủ nhà: China
Tứ kết
Đối thủ lịch sử top 10
| Đội | Trận | T | H | B |
|---|---|---|---|---|
| Denmark DK | 4 | 2 | 1 | 1 |
| United States US | 4 | 0 | 2 | 2 |
| Australia AU | 3 | 2 | 1 | 0 |
| Na Uy NO | 3 | 2 | 0 | 1 |
| New Zealand NZ | 3 | 2 | 1 | 0 |
| Thụy Điển SE | 3 | 1 | 1 | 1 |
| Ghana GH | 2 | 2 | 0 | 0 |
| Nga RU | 2 | 2 | 0 | 0 |
| Brazil BR | 2 | 0 | 0 | 2 |
| Canada CA | 2 | 0 | 0 | 2 |
T = thắng, H = hòa, B = bại; sắp xếp theo số trận đối đầu
Cầu thủ
J
Yan Junling
Goalkeeper
L
Zhang Linpeng
Defender
S
Wang Shenchao
Defender
S
Jiang Shenglong
Defender
Y
Liu Yang
Defender
X
Wu Xi
Midfielder
Y
Li Yuanyi
Midfielder
P
Xie Pengfei
Midfielder
L
Wu Lei
Forward
S
Wei Shihao
Forward
Y
Zhang Yuning
Forward
A
Behram Abduweli
Forward
H
Zhong Honglian
X
Chen Xia
L
Ma Li
X
Li Xiufu
Y
Zhou Yang
Q
Shui Qingxia
W
Wu Weiying
H
Zhou Hua
W
Sun Wen
A
Liu Ailing
Q
Sun Qingmei